| Vietnamese → English (VNEDICT) | |||
|---|---|---|---|
| wedge; to season, flavor (with) | |||
| Vietnamese → Vietnamese (UTS) | ||
|---|---|---|
| pos | definition | example |
| N | mảnh cứng, nhỏ dùng để chêm cho chặt | miếng nêm gỗ ~ tháo nêm |
| V | nhét thêm vào để cho chặt | chật như nêm |
| V | cho thêm một ít mắm muối vào thức ăn cho vừa miệng khi chế biến | nêm mì chính ~ nêm canh cho vừa miệng |
| Compound words containing 'nêm' (3) | ||
|---|---|---|
| word | freq | defn |
| mắm nêm | 4 | a type of fish sauce, made from small fish or small shrimps |
| chật như nêm | 0 | jam-packed, packed like sardines |
| chật như nêm cối | 0 | packed like sardines, jam-packed |
Lookup completed in 173,252 µs.