nên chăng
| Vietnamese → English (VNEDICT) |
| must or must not, be worth while or not |
| Vietnamese → English (VDICT) |
| pos |
definition |
example |
|
Must or must not, be worth while or not |
Việc ấy nên chăng | Is that word worth while or not? |
| Vietnamese → Vietnamese (UTS) |
| pos |
definition |
example |
| X |
nên hay không, thành hay không thành |
"Dầu khi lá thắm, chỉ hồng, Nên chăng thì cũng tại lòng mẹ cha." (TKiều) |
| X |
tổ hợp biểu thị ý đề nghị một cách dè dặt, người nói nêu ra như muốn hỏi để thuyết phục người đối thoại |
nên chăng cần phải có một giải pháp mới? |
Lookup completed in 180,617 µs.