| Vietnamese → English (VNEDICT) | |||
|---|---|---|---|
| sound, thorough | |||
| Vietnamese → English (VDICT) | ||
|---|---|---|
| pos | definition | example |
| Sound, thorough | Bị mắng một trận nên thân | To get a sound scolding | |
| Vietnamese → Vietnamese (UTS) | ||
|---|---|---|
| pos | definition | example |
| A | [làm] được việc, có kết quả | chả làm được việc gì nên thân ~ quét cái nhà cũng không nên thân |
| A | tương xứng với những gì không tốt đã gây ra | bị một trận đòn nên thân |
Lookup completed in 184,760 µs.