nòi
| Vietnamese → English (VNEDICT) |
| race; pedigree(d) |
| Vietnamese → English (VDICT) |
| pos |
definition |
example |
|
Race |
Nòi bò | A race of oxem |
|
Race |
Nòi người | A human race |
|
Pedigree[d] |
Ngựa nòi | A pedigree horse. |
|
(thông tục) Crack |
Cờ bạc nòi | A crack gamble |
| Vietnamese → Vietnamese (UTS) |
| pos |
definition |
example |
| N |
đơn vị phân loại sinh học, chỉ nhóm động vật thuộc cùng một loài, có những đặc tính di truyền chung |
nòi gà chọi ~ nòi chó săn |
| N |
giống nòi [nói tắt] |
nòi nào giống ấy ~ yêu nước thương nòi |
| N |
giống tốt, có nhiều đặc tính di truyền ưu việt |
chó săn nòi ~ cờ bạc nòi ~ con nhà nòi |
Lookup completed in 223,656 µs.