| Vietnamese → English (VNEDICT) | |||
|---|---|---|---|
| key, vital, core, central | |||
| Vietnamese → Vietnamese (UTS) | ||
|---|---|---|
| pos | definition | example |
| N | bộ phận chủ yếu, làm trụ cột, làm chỗ dựa cho những bộ phận khác xung quanh nó | lực lượng nòng cốt ~ vai trò nòng cốt ~ nòng cốt câu |
Lookup completed in 173,672 µs.