| Vietnamese → English (VNEDICT) | |||
|---|---|---|---|
| to talk nonsense, be absurd | |||
| Vietnamese → Vietnamese (UTS) | ||
|---|---|---|
| pos | definition | example |
| V | nói trái với lẽ phải, thiếu thiện ý trong sự bàn bạc, làm cản trở công việc | "Bởi chưng thầy mẹ nói ngang, Để cho đũa ngọc mâm vàng cách xa." (Cdao) |
Lookup completed in 183,587 µs.