| Vietnamese → English (VNEDICT) | |||
|---|---|---|---|
| speak (with somebody) in private, have a word in sb’s ear; in particular | |||
| Vietnamese → Vietnamese (UTS) | ||
|---|---|---|
| pos | definition | example |
| X | tổ hợp dùng phối hợp với nói chung để nêu nhấn mạnh một điều ở một bộ phận nào đó, tuy rằng điều ấy là chung cho cả toàn thể | phát triển văn học nói chung và thơ ca nói riêng |
Lookup completed in 434,476 µs.