nói thẳng
| Vietnamese → English (VNEDICT) |
| to speak frankly, openly, directly, plainly |
| Vietnamese → English (VDICT) |
| pos |
definition |
example |
|
Speak directly tọ |
Có chuyện gì cứ nói thẳng với tôi cũng được | If you have anything to say, just speak directly to me |
| Vietnamese → Vietnamese (UTS) |
| pos |
definition |
example |
| V |
nói trực tiếp với người mình muốn nói, không qua trung gian |
cô ấy nói thẳng với chồng mọi chuyện |
| V |
nói thật, nói hết những điều thấy cần nói, muốn nói, không giấu giếm |
có gì thì cứ nói thẳng ra |
Lookup completed in 182,102 µs.