| Vietnamese → English (VNEDICT) | |||
|---|---|---|---|
| hat | |||
| Vietnamese → English (VDICT) | ||
|---|---|---|
| pos | definition | example |
| noun | hat | nón lá | hat made of latanier leaves |
| Vietnamese → Vietnamese (UTS) | ||
|---|---|---|
| pos | definition | example |
| N | đồ dùng để đội đầu, che mưa nắng, thường bằng lá và có hình một vòng tròn nhỏ dần lên đỉnh | quai nón ~ nghiêng nghiêng vành nón |
| N | mũ [đội đầu] | nón vải |
| Compound words containing 'nón' (27) | ||
|---|---|---|
| word | freq | defn |
| hình nón | 146 | cone |
| nón lá | 17 | palm-leaf conical hat |
| quai nón | 8 | chin strap (of conical hat) |
| hình nón cụt | 2 | khối tạo nên do cắt cụt một hình nón bởi một mặt phẳng song song với đáy |
| mặt nón | 2 | mặt sinh ra bởi một đường thẳng chuyển động luôn luôn đi qua một điểm cố định và tựa trên một đường cong cố định |
| ngả nón | 1 | remove one’s (conical) hat |
| nón chóp | 1 | metal-topped conical hat |
| nón cụt | 1 | truncated cone |
| nón thúng | 1 | basket-shaped bamboo hat |
| bánh khía hình nón | 0 | bevel pinion |
| bánh xe hình nón | 0 | mitre gear |
| cái nón đó | 0 | that hat |
| lạy cả nón | 0 | xin chịu, hoàn toàn không dám làm, dám nhận [thường dùng để tỏ thái độ không tán thành, hoặc mỉa mai, châm biếm một việc nào đó] |
| nón ba tầm | 0 | xem nón quai thao |
| nón bài thơ | 0 | hat made of first quality latania leaves |
| nón cời | 0 | worn rain hat |
| nón cụ | 0 | traditional wedding hat |
| nón dấu | 0 | soldier’s conical hat |
| nón dứa | 0 | pineapple leaf hat |
| nón gõ | 0 | small bamboo hat (once worn by soldiers) |
| nón lông | 0 | feather hat |
| nón mê | 0 | worn-out conical hat, hoopless palm hat |
| nón quai thao | 0 | flat palm hat with fringes |
| nón tu lờ | 0 | bamboo hat worn by Buddhist monks (with a long ribbon and a small knob on top) |
| nón đó | 0 | that kind of bat |
| râu quai nón | 0 | side-whiskers |
| đội nón | 0 | to wear a hat |
Lookup completed in 174,934 µs.