bietviet

nóng bỏng

Vietnamese → English (VNEDICT)
pressing, hot
Vietnamese → Vietnamese (UTS)
pos definition example
A nóng đến mức tưởng như có thể làm bỏng, làm rộp da bãi cát nóng bỏng giữa trưa hè ~ giọt nước mắt nóng bỏng (b)
A có tính chất thời sự và cấp thiết vấn đề nóng bỏng của xã hội
Frequency (Vietnamese Wikipedia)
rare 60 occurrences · 3.58 per million #10,094 · Advanced

Lookup completed in 188,499 µs.

bietviet — vietnamese to english dictionary