| Vietnamese → English (VNEDICT) | |||
|---|---|---|---|
| be very impatient, hasty, hastiness | |||
| Vietnamese → Vietnamese (UTS) | ||
|---|---|---|
| pos | definition | example |
| A | muốn cho xong ngay, được ngay, thiếu kiên nhẫn, không chịu được sự chờ đợi | tư tưởng nóng vội ~ cứ bình tĩnh, không việc gì phải nóng vội |
Lookup completed in 167,768 µs.