bietviet

nôi

Vietnamese → English (VNEDICT)
cradle
Vietnamese → Vietnamese (UTS)
pos definition example
N đồ dùng để cho trẻ nhỏ nằm, thường được đan bằng mây, có thể đưa qua đưa lại được đưa nôi
N nơi phát sinh ra [cái có ý nghĩa trọng đại trong lịch sử dân tộc, lịch sử loài người] cái nôi của nền văn minh lúa nước ~ Việt Bắc là cái nôi của cách mạng nước ta
Frequency (Vietnamese Wikipedia)
rare 75 occurrences · 4.48 per million #9,090 · Advanced

Lookup completed in 214,125 µs.

bietviet — vietnamese to english dictionary