nôn nóng
| Vietnamese → English (VNEDICT) |
| anxious, eager to, bursting to |
| Vietnamese → English (VDICT) |
| pos |
definition |
example |
|
Be eager to, be bursting tọ |
Nôn nóng muốn biết kết quả thi | To be bursting to know the results of one's examinations |
|
Overhasty |
Vì nôn óng mà hỏng việc | To be unsuccessful because of overhastiness, to go off at half cock |
| Vietnamese → Vietnamese (UTS) |
| pos |
definition |
example |
| A |
nóng lòng muốn được làm ngay việc chưa thể làm, muốn có ngay cái chưa thể có |
thái độ nôn nóng ~ nôn nóng muốn về |
Lookup completed in 161,225 µs.