nôn nao
| Vietnamese → English (VNEDICT) |
| dizzy, nauseous, impatient, anxious |
| Vietnamese → English (VDICT) |
| pos |
definition |
example |
|
Feel sick |
Đi biển không quen, thấy người nôn nao | To feel sick because not used to travelling by sea |
| Vietnamese → Vietnamese (UTS) |
| pos |
definition |
example |
| V |
có cảm giác khó chịu trong người, như bị chao đảo, chóng mặt, buồn nôn |
tôi thấy trong người nôn nao, khó chịu |
| V |
ở trạng thái xao động trong tình cảm khi đang mong mỏi hoặc gợi nhớ đến điều gì |
lòng tôi nôn nao buồn ~ "Biết là em quá xa rồi, Cớ chi dạ cứ bồi hồi nôn nao." (Trần Đăng Khoa; 10) |
Lookup completed in 179,095 µs.