| Vietnamese → English (VNEDICT) | |||
|---|---|---|---|
| superficial; to act lightly, without much thought | |||
| Vietnamese → Vietnamese (UTS) | ||
|---|---|---|
| pos | definition | example |
| A | nông cạn, bồng bột, thiếu cân nhắc suy nghĩ trước khi hành động | hành động nông nổi ~ "Đàn ông nông nổi giếng khơi, Đàn bà sâu sắc như cơi đựng trầu." (Cdao) |
Lookup completed in 160,766 µs.