| Vietnamese → English (VNEDICT) | |||
|---|---|---|---|
| to seize, grab | |||
| Vietnamese → Vietnamese (UTS) | ||
|---|---|---|
| pos | definition | example |
| N | bộ phận hình tròn, nhỏ, nhô lên ở đầu hay trên bề mặt một số vật | núm cau ~ núm vú ~ vặn núm điều chỉnh ti vi |
| N | nắm | núm gạo ~ một núm đất |
| V | túm | núm tóc ~ tay núm chặt sợi dây |
| Compound words containing 'núm' (4) | ||
|---|---|---|
| word | freq | defn |
| núm vú | 51 | nipple, teat, tit |
| cúm núm | 5 | (1) watercock, gallicrex cinerea; (2) timid, shy, scared |
| khúm núm | 3 | to cower; to cringe |
| khúm na khúm núm | 0 | như khúm núm [nhưng ý mức độ nhiều hơn] |
Lookup completed in 209,546 µs.