núng
| Vietnamese → English (VNEDICT) |
| give (lose) ground, become weaker, weaken |
| Vietnamese → English (VDICT) |
| pos |
definition |
example |
|
Give (lose) ground, become weaker, weaken |
Thế địch đã núng | The enemy gave ground |
|
Give (lose) ground, become weaker, weaken |
nung núng (láy, ý giảm) | To begin to lose ground, to give a little |
| Vietnamese → Vietnamese (UTS) |
| pos |
definition |
example |
| A |
không còn vững chắc nữa, mà như đang chực đổ, chực sụt xuống |
đoạn đê bị núng ~ bức tường núng, sắp đổ |
| A |
[trước tác động bên ngoài] không còn giữ được sự vững vàng, không còn đủ sức chịu đựng, chống đỡ nữa |
núng chí trước khó khăn ~ nao lòng núng dạ |
| A |
lúm |
cười núng cả má |
Lookup completed in 175,492 µs.