bietviet

núng

Vietnamese → English (VNEDICT)
give (lose) ground, become weaker, weaken
Vietnamese → English (VDICT)
pos definition example
Give (lose) ground, become weaker, weaken Thế địch đã núng | The enemy gave ground
Give (lose) ground, become weaker, weaken nung núng (láy, ý giảm) | To begin to lose ground, to give a little
Vietnamese → Vietnamese (UTS)
pos definition example
A không còn vững chắc nữa, mà như đang chực đổ, chực sụt xuống đoạn đê bị núng ~ bức tường núng, sắp đổ
A [trước tác động bên ngoài] không còn giữ được sự vững vàng, không còn đủ sức chịu đựng, chống đỡ nữa núng chí trước khó khăn ~ nao lòng núng dạ
A lúm cười núng cả má
Frequency (Vietnamese Wikipedia)
very rare 4 occurrences · 0.24 per million #24,795 · Specialized

Lookup completed in 175,492 µs.

bietviet — vietnamese to english dictionary