| Vietnamese → English (VNEDICT) | |||
|---|---|---|---|
| dynamic; dynamism, energy | |||
| Vietnamese → Vietnamese (UTS) | ||
|---|---|---|
| pos | definition | example |
| A | luôn có những hoạt động tích cực để tác động biến đổi thế giới xung quanh nhằm thực hiện tốt mục đích đã định | năng động trong kinh doanh ~ tư duy năng động |
| A | có tính ưa hoạt động | thằng bé rất năng động |
Lookup completed in 176,849 µs.