bietviet

năng động

Vietnamese → English (VNEDICT)
dynamic; dynamism, energy
Vietnamese → Vietnamese (UTS)
pos definition example
A luôn có những hoạt động tích cực để tác động biến đổi thế giới xung quanh nhằm thực hiện tốt mục đích đã định năng động trong kinh doanh ~ tư duy năng động
A có tính ưa hoạt động thằng bé rất năng động
Frequency (Vietnamese Wikipedia)
uncommon 225 occurrences · 13.44 per million #5,138 · Advanced

Lookup completed in 176,849 µs.

bietviet — vietnamese to english dictionary