bietviet

năng khiếu

Vietnamese → English (VNEDICT)
gift, turn, vocation, aptitude
Vietnamese → Vietnamese (UTS)
pos definition example
N tổng thể nói chung những phẩm chất sẵn có của con người giúp người đó có thể hoàn thành tốt một loại hoạt động ngay từ khi chưa được học tập và rèn luyện trong hoạt động đó có năng khiếu hội hoạ
Frequency (Vietnamese Wikipedia)
uncommon 173 occurrences · 10.34 per million #5,951 · Advanced

Lookup completed in 176,083 µs.

bietviet — vietnamese to english dictionary