| Vietnamese → English (VNEDICT) | |||
|---|---|---|---|
| diligent, zealous | |||
| Vietnamese → Vietnamese (UTS) | ||
|---|---|---|
| pos | definition | example |
| A | tỏ ra ham hoạt động, hăng hái và chủ động trong các công việc chung | một phóng viên năng nổ ~ năng nổ trong công việc |
Lookup completed in 193,781 µs.