| Vietnamese → English (VNEDICT) | |||
|---|---|---|---|
| fishing-tackle | |||
| Vietnamese → Vietnamese (UTS) | ||
|---|---|---|
| pos | definition | example |
| N | đồ đan thưa bằng tre, hình cái chuông, dùng để chụp bắt cá | "Trách ai đặng cá quên nơm, Đặng chim bẻ ná, quên ơn sinh thành." (Cdao) |
| V | bắt cá bằng nơm | xách nơm đi nơm cá |
| Compound words containing 'nơm' (1) | ||
|---|---|---|
| word | freq | defn |
| nơm nớp | 6 | (be) on tenterhooks, (be) in a state of suspense; fearful, nervous |
Lookup completed in 196,262 µs.