bietviet

nơm

Vietnamese → English (VNEDICT)
fishing-tackle
Vietnamese → Vietnamese (UTS)
pos definition example
N đồ đan thưa bằng tre, hình cái chuông, dùng để chụp bắt cá "Trách ai đặng cá quên nơm, Đặng chim bẻ ná, quên ơn sinh thành." (Cdao)
V bắt cá bằng nơm xách nơm đi nơm cá
Frequency (Vietnamese Wikipedia)
very rare 3 occurrences · 0.18 per million #26,190 · Specialized

Lookup completed in 196,262 µs.

bietviet — vietnamese to english dictionary