| Vietnamese → English (VNEDICT) | |||
|---|---|---|---|
| (1) to handle with care; (2) field, terrace; (3) to rely on; (4) girl, young woman; (5) to lean on, depend on | |||
| Vietnamese → Vietnamese (UTS) | ||
|---|---|---|
| pos | definition | example |
| N | đất trồng trọt trên vùng đồi núi | phát nương ~ lúa nương |
| N | bãi cao ven sông | nương dâu |
| V | dựa vào để có được sự che chở, giúp đỡ | nương vào nhau mà sống ~ anh nương vào thanh thế của cha |
| V | giữ gìn động tác cho nhẹ nhàng, cẩn thận khi cầm nắm, sử dụng, không làm mạnh tay để tránh làm vỡ, gãy, hỏng | con nương sức mà làm ~ nương nhẹ tay |
| Compound words containing 'nương' (23) | ||
|---|---|---|
| word | freq | defn |
| công nương | 71 | princess |
| nương nhờ | 59 | to rely on |
| nương tựa | 59 | to lean on, depend on, rely on |
| nương rẫy | 31 | burnt-over land, milpa, kaingin |
| nương nương | 22 | your ladyship |
| cô nương | 18 | miss, gal |
| nương tử | 17 | young lady, young woman |
| nương náu | 16 | to shelter oneself, take refuge |
| ruộng nương | 11 | fields and gardens, field |
| nương theo | 10 | rely on, follow |
| ca nương | 6 | young songstress, girl singer |
| lúa nương | 5 | upland rice |
| nương tay | 5 | to be careful, use a light touch, handle with care |
| nương cậy | 2 | depend on (somebody) for help |
| nương thân | 2 | find shelter |
| nương nhẹ | 1 | to treat with care, treat tactfully |
| phát nương | 1 | burn off (to clear land) |
| đào nương | 1 | singsong girl, geisha |
| kiều nương | 0 | fair, fair lady, fair damsel |
| nương bóng | 0 | to depend on, rely on |
| nương mạ | 0 | rice-seedling field |
| tình nương | 0 | sweetheart, mistress |
| ái nương | 0 | my dearest, my sweetest, my love |
Lookup completed in 181,247 µs.