bietviet

nương

Vietnamese → English (VNEDICT)
(1) to handle with care; (2) field, terrace; (3) to rely on; (4) girl, young woman; (5) to lean on, depend on
Vietnamese → Vietnamese (UTS)
pos definition example
N đất trồng trọt trên vùng đồi núi phát nương ~ lúa nương
N bãi cao ven sông nương dâu
V dựa vào để có được sự che chở, giúp đỡ nương vào nhau mà sống ~ anh nương vào thanh thế của cha
V giữ gìn động tác cho nhẹ nhàng, cẩn thận khi cầm nắm, sử dụng, không làm mạnh tay để tránh làm vỡ, gãy, hỏng con nương sức mà làm ~ nương nhẹ tay
Frequency (Vietnamese Wikipedia)
uncommon 186 occurrences · 11.11 per million #5,715 · Advanced

Lookup completed in 181,247 µs.

bietviet — vietnamese to english dictionary