| Vietnamese → English (VNEDICT) | |||
|---|---|---|---|
| to treat with care, treat tactfully | |||
| Vietnamese → Vietnamese (UTS) | ||
|---|---|---|
| pos | definition | example |
| V | cầm, giữ nhẹ nhàng để khỏi vỡ, khỏi gãy, khỏi hỏng | chuối chín, nương nhẹ kẻo rụng ~ cầm lược, nương nhẹ từng nhát chải |
| V | phê bình, nhận xét hoặc xử phạt ở mức nhẹ hơn mức cần phải có, để tránh làm phật ý, tránh sự phản ứng | phê bình nương nhẹ ~ xử lí nương nhẹ |
Lookup completed in 171,159 µs.