bietviet

nương nhẹ

Vietnamese → English (VNEDICT)
to treat with care, treat tactfully
Vietnamese → Vietnamese (UTS)
pos definition example
V cầm, giữ nhẹ nhàng để khỏi vỡ, khỏi gãy, khỏi hỏng chuối chín, nương nhẹ kẻo rụng ~ cầm lược, nương nhẹ từng nhát chải
V phê bình, nhận xét hoặc xử phạt ở mức nhẹ hơn mức cần phải có, để tránh làm phật ý, tránh sự phản ứng phê bình nương nhẹ ~ xử lí nương nhẹ
Frequency (Vietnamese Wikipedia)
very rare 1 occurrences · 0.06 per million #30,656 · Specialized

Lookup completed in 171,159 µs.

bietviet — vietnamese to english dictionary