| Vietnamese → English (VNEDICT) | |||
|---|---|---|---|
| to lean on, depend on, rely on | |||
| Vietnamese → Vietnamese (UTS) | ||
|---|---|---|
| pos | definition | example |
| V | cậy nhờ vào để sống, để tồn tại [nói khái quát] | chúng nương tựa vào nhau mà sống ~ từ ngày mẹ mất, hai đứa nhỏ nương tựa vào ông |
Lookup completed in 156,317 µs.