| Vietnamese → English (VNEDICT) | |||
|---|---|---|---|
| essence, quintessential; quintessence | |||
| Vietnamese → Vietnamese (UTS) | ||
|---|---|---|
| pos | definition | example |
| N | phần nước đậm đặc, tinh tuý nhất do vắt, ép hoặc ngâm, nấu lần đầu mà có | nước cốt dừa ~ nước cốt chanh |
Lookup completed in 174,803 µs.