| Vietnamese → English (VNEDICT) | |||
|---|---|---|---|
| hard water | |||
| Vietnamese → Vietnamese (UTS) | ||
|---|---|---|
| pos | definition | example |
| N | nước có chứa tương đối nhiều muối calcium và magnesium, giặt với xà phòng thì xà phòng ra ít bọt, đun sôi sinh nhiều cặn trong đáy ấm; phân biệt với nước mềm | |
Lookup completed in 175,089 µs.