| Vietnamese → English (VNEDICT) | |||
|---|---|---|---|
| brackish water | |||
| Vietnamese → English (VDICT) | ||
|---|---|---|
| pos | definition | example |
| Brackish water | Nước lợ ở cửa sông | Brackish water at a river mouth | |
| Vietnamese → Vietnamese (UTS) | ||
|---|---|---|
| pos | definition | example |
| N | nước pha trộn lẫn nước ngọt và nước mặn, thường có ở vùng cửa sông và một số vùng ven biển; phân biệt với nước ngọt, nước mặn | nghề nuôi cá nước lợ |
Lookup completed in 158,913 µs.