| Vietnamese → English (VNEDICT) | |||
|---|---|---|---|
| salt water, sea water, brine | |||
| Vietnamese → Vietnamese (UTS) | ||
|---|---|---|
| pos | definition | example |
| N | nước biển, có vị mặn tự nhiên vì chứa nhiều muối; phân biệt với nước ngọt, nước lợ | cá nước mặn ~ cánh đồng bị nước mặn xâm nhập |
Lookup completed in 168,871 µs.