bietviet

nước non

Vietnamese → English (VNEDICT)
land, scenery; profit, benefit
Vietnamese → Vietnamese (UTS)
pos definition example
N sông nước và núi non; thường dùng để chỉ đất nước, tổ quốc nước non tươi đẹp ~ "Chung quanh những nước non người, Đau lòng lưu lạc, nên vài bốn câu." (TKiều)
N cái đạt được, cái có nghĩa lí tốn kém nhiều mà chẳng nước non gì!
Frequency (Vietnamese Wikipedia)
very rare 5 occurrences · 0.3 per million #23,627 · Specialized

Lookup completed in 239,010 µs.

bietviet — vietnamese to english dictionary