| Vietnamese → English (VNEDICT) | |||
|---|---|---|---|
| land, scenery; profit, benefit | |||
| Vietnamese → Vietnamese (UTS) | ||
|---|---|---|
| pos | definition | example |
| N | sông nước và núi non; thường dùng để chỉ đất nước, tổ quốc | nước non tươi đẹp ~ "Chung quanh những nước non người, Đau lòng lưu lạc, nên vài bốn câu." (TKiều) |
| N | cái đạt được, cái có nghĩa lí | tốn kém nhiều mà chẳng nước non gì! |
Lookup completed in 239,010 µs.