| Vietnamese → English (VNEDICT) | |||
|---|---|---|---|
| middle-aged matron | |||
| Vietnamese → English (VDICT) | ||
|---|---|---|
| pos | definition | example |
| Middle-aged matron. | "Gái tơ mấy chốc xảy ra nạ dòng " (Nguyen Du) | It will not take a young girl long to turn a matron | |
| Vietnamese → Vietnamese (UTS) | ||
|---|---|---|
| pos | definition | example |
| N | người đàn bà đã có con và đứng tuổi [hàm ý coi thường] | người đàn bà nạ dòng |
Lookup completed in 173,303 µs.