| Vietnamese → English (VNEDICT) | |||
|---|---|---|---|
| fork; crutch | |||
| Vietnamese → English (VDICT) | ||
|---|---|---|
| pos | definition | example |
| noun | crutch | đi bằng nạng | to walk with crutches |
| Vietnamese → Vietnamese (UTS) | ||
|---|---|---|
| pos | definition | example |
| N | gậy có ngáng ở đầu trên, dùng để chống, đỡ cho khỏi ngã, đổ | gãy chân nên phải đi nạng ~ chống nạng |
| Compound words containing 'nạng' (5) | ||
|---|---|---|
| word | freq | defn |
| chống nạng | 0 | to walk with or on crutches |
| khạng nạng | 0 | bow-legged |
| nọc nạng | 0 | cọc có hai hoặc ba nhánh [hình giống cái chạc] được cắm xuống đất để chống, đỡ |
| đi bằng nạng | 0 | to walk with crutches |
| đi nạng | 0 | to walk on crutches |
Lookup completed in 196,168 µs.