| Vietnamese → English (VNEDICT) | |||
|---|---|---|---|
| discouraged, despondent | |||
| Vietnamese → Vietnamese (UTS) | ||
|---|---|---|
| pos | definition | example |
| V | ở trạng thái thiếu tin tưởng, không muốn tiếp tục công việc đang làm vì thấy khó khăn hoặc vì quá mệt mỏi | tôi đã nản chí ~ nó nản vì thấy khó quá |
| Compound words containing 'nản' (5) | ||
|---|---|---|
| word | freq | defn |
| chán nản | 117 | disheartened, dispirited; to discourage, depress |
| nản lòng | 48 | không còn muốn theo đuổi việc đang làm vì không tin là sẽ có kết quả |
| nản chí | 40 | discouraged, disheartened |
| sự chán nản | 6 | discouragement, depression |
| buồn nản | 2 | disappointed |
Lookup completed in 163,257 µs.