bietviet

nấc

Vietnamese → English (VNEDICT)
step, stair, step, turn
Vietnamese → English (VDICT)
pos definition example
noun step; stair ; step; turn nấc thang | step of a ladder
Vietnamese → Vietnamese (UTS)
pos definition example
V bật mạnh hơi từ trong cổ ra thành từng tiếng cách quãng, do cơ hoành co bóp mạnh đứa bé nấc liên tục
N khoảng cách, thường chia đều, được đánh dấu bằng những khấc hoặc những hình thức nào đó nấc thang ~ kéo khoá cò súng về nấc an toàn
N bước, giai đoạn trong một tiến trình công việc phải qua mấy mươi nấc
Frequency (Vietnamese Wikipedia)
rare 24 occurrences · 1.43 per million #14,863 · Advanced

Lookup completed in 192,815 µs.

bietviet — vietnamese to english dictionary