nấc
| Vietnamese → English (VNEDICT) |
| step, stair, step, turn |
| Vietnamese → English (VDICT) |
| pos |
definition |
example |
| noun |
step; stair ; step; turn |
nấc thang | step of a ladder |
| Vietnamese → Vietnamese (UTS) |
| pos |
definition |
example |
| V |
bật mạnh hơi từ trong cổ ra thành từng tiếng cách quãng, do cơ hoành co bóp mạnh |
đứa bé nấc liên tục |
| N |
khoảng cách, thường chia đều, được đánh dấu bằng những khấc hoặc những hình thức nào đó |
nấc thang ~ kéo khoá cò súng về nấc an toàn |
| N |
bước, giai đoạn trong một tiến trình |
công việc phải qua mấy mươi nấc |
Lookup completed in 192,815 µs.