| Vietnamese → English (VNEDICT) | |||
|---|---|---|---|
| linger (on, over), stay too long, procrastinate, put off (departure) | |||
| Vietnamese → Vietnamese (UTS) | ||
|---|---|---|
| pos | definition | example |
| V | cố kéo dài thêm thời gian, như có ý chờ đợi cái gì đó, tuy biết rằng lẽ ra phải rời đi ngay hoặc phải làm ngay việc gì | chị nấn ná để đợi tin |
Lookup completed in 178,567 µs.