bietviet

nấy

Vietnamese → English (VNEDICT)
that
Vietnamese → English (VDICT)
pos definition example
That [person]; that [thing] Sờ đến cái gì đánh rơi cái nấy | Whenever one touches something, one lets that thing (it) fall
That [person]; that [thing] Người nào có việc người nấy | Each person has a job which is his, each person has his own job
That [person]; that [thing] Việc ai nấy làm | Each person has to do his own job
Vietnamese → Vietnamese (UTS)
pos definition example
P từ dùng để chỉ chính cái vừa nói đến trước đó, chứ không phải cái nào khác; người ấy, cái ấy ai về nhà nấy ~ ước gì được nấy ~ mạnh ai nấy chạy
P từ dùng để chỉ tính tương ứng tất yếu với cái vừa nói đến trước đó mùa nào thức nấy ~ tiền nào của nấy
P từ dùng để chỉ phạm vi toàn bộ của những cái được nói đến, không có ngoại lệ mặt người nào người nấy tái mét ~ nhà nào nhà nấy đóng cửa im ỉm
Frequency (Vietnamese Wikipedia)
rare 32 occurrences · 1.91 per million #13,260 · Advanced

Lookup completed in 199,099 µs.

bietviet — vietnamese to english dictionary