nấy
| Vietnamese → English (VNEDICT) |
| that |
| Vietnamese → English (VDICT) |
| pos |
definition |
example |
|
That [person]; that [thing] |
Sờ đến cái gì đánh rơi cái nấy | Whenever one touches something, one lets that thing (it) fall |
|
That [person]; that [thing] |
Người nào có việc người nấy | Each person has a job which is his, each person has his own job |
|
That [person]; that [thing] |
Việc ai nấy làm | Each person has to do his own job |
| Vietnamese → Vietnamese (UTS) |
| pos |
definition |
example |
| P |
từ dùng để chỉ chính cái vừa nói đến trước đó, chứ không phải cái nào khác; người ấy, cái ấy |
ai về nhà nấy ~ ước gì được nấy ~ mạnh ai nấy chạy |
| P |
từ dùng để chỉ tính tương ứng tất yếu với cái vừa nói đến trước đó |
mùa nào thức nấy ~ tiền nào của nấy |
| P |
từ dùng để chỉ phạm vi toàn bộ của những cái được nói đến, không có ngoại lệ |
mặt người nào người nấy tái mét ~ nhà nào nhà nấy đóng cửa im ỉm |
Lookup completed in 199,099 µs.