nẩy
| Vietnamese → English (VNEDICT) |
| to sprout, bounce (out,up) |
| Vietnamese → English (VDICT) |
| pos |
definition |
example |
|
Bounce |
Tung quả bóng lên cho rơi xuống rồi nẩy lên | To throw a ball into the air so that it will come down and bounce up again |
|
Bounce |
Gật nẩy mình | To startle |
| Vietnamese → Vietnamese (UTS) |
| pos |
definition |
example |
| V |
bật thẳng lên cao khỏi mặt nền một cách đột ngột, nhanh, mạnh, rồi lại rơi xuống ngay tức khắc |
quả bóng nẩy trên mặt đất ~ đường xóc, xe nẩy tưng tưng |
Lookup completed in 252,697 µs.