| Vietnamese → English (VNEDICT) | |||
|---|---|---|---|
| swipe, steal | |||
| Vietnamese → English (VDICT) | ||
|---|---|---|
| pos | definition | example |
| (thông tục) Swipe, steal | Bị nẫng mất cái túi | To have one's bag swiped | |
| Vietnamese → Vietnamese (UTS) | ||
|---|---|---|
| pos | definition | example |
| V | lấy mất đi một cách nhanh gọn, nhẹ nhàng | kẻ gian nẫng mất cái túi của tôi ~ nó nẫng cả hũ rượu của ông |
| Compound words containing 'nẫng' (1) | ||
|---|---|---|
| word | freq | defn |
| nẫng tay trên | 0 | chiếm trước mất phần của người khác |
Lookup completed in 191,504 µs.