| Vietnamese → English (VNEDICT) | |||
|---|---|---|---|
| processional dress; band, gang, clique | |||
| Vietnamese → English (VDICT) | ||
|---|---|---|
| pos | definition | example |
| (địa phương) Band, gang, clique | Bọn chúng cùng một nậu | They belonged to the same gang | |
| Vietnamese → Vietnamese (UTS) | ||
|---|---|---|
| pos | definition | example |
| N | đầu nậu [nói tắt] | tên nậu gỗ ~ "Mất chồng như nậu mất trâu (...)" (Cdao) |
| Compound words containing 'nậu' (4) | ||
|---|---|---|
| word | freq | defn |
| đầu nậu | 2 | labor leader |
| bọn chúng cùng một nậu | 0 | they belonged to the same gang |
| nậu vựa | 0 | tư thương lợi dụng cơ chế tự phát của thị trường đứng ra thu mua hàng nông thuỷ sản ở những vùng nông thôn có trữ lượng lớn, sau đó bán lại thu lãi cao |
| áo nậu | 0 | áo vải màu có nẹp, ngày trước phu, lính hoặc những người mang đồ rước mặc trong những dịp long trọng |
Lookup completed in 216,662 µs.