| Vietnamese → English (VNEDICT) | |||
|---|---|---|---|
| to grasp, catch | |||
| Vietnamese → Vietnamese (UTS) | ||
|---|---|---|
| pos | definition | example |
| V | nắm được, hiểu được để vận dụng, sử dụng [nói khái quát] | họ nắm bắt cơ hội rất nhanh ~ nắm bắt tinh thần tác phẩm ~ nắm bắt thị hiếu của khách hàng |
Lookup completed in 172,122 µs.