bietviet

nắm bắt

Vietnamese → English (VNEDICT)
to grasp, catch
Vietnamese → Vietnamese (UTS)
pos definition example
V nắm được, hiểu được để vận dụng, sử dụng [nói khái quát] họ nắm bắt cơ hội rất nhanh ~ nắm bắt tinh thần tác phẩm ~ nắm bắt thị hiếu của khách hàng
Frequency (Vietnamese Wikipedia)
uncommon 215 occurrences · 12.85 per million #5,270 · Advanced

Lookup completed in 172,122 µs.

bietviet — vietnamese to english dictionary