| Vietnamese → English (VNEDICT) | |||
|---|---|---|---|
| life’s hardships | |||
| Vietnamese → English (VDICT) | ||
|---|---|---|
| pos | definition | example |
| Life's hardships. | "Nắng mưa thui thủi quê người một thân " (Nguyễn Du) | |
| Vietnamese → Vietnamese (UTS) | ||
|---|---|---|
| pos | definition | example |
| N | những vất vả gian truân trong cuộc sống | bao quản nắng mưa ~ "Những là nấn ná đợi tin, Nắng mưa biết đã mấy phen đổi dời?" (TKiều) |
Lookup completed in 235,908 µs.