| Vietnamese → English (VNEDICT) | |||
|---|---|---|---|
| feel deep concern in, pay great attention to | |||
| Vietnamese → Vietnamese (UTS) | ||
|---|---|---|
| pos | definition | example |
| A | có tình cảm hết sức sâu sắc và luôn luôn để tâm đến | nặng lòng yêu mến ~ hai người đã nặng lòng với nhau |
Lookup completed in 199,171 µs.