| Vietnamese → English (VNEDICT) | |||
|---|---|---|---|
| heavy-handed | |||
| Vietnamese → English (VDICT) | ||
|---|---|---|
| pos | definition | example |
| Be tough with | Đã đến lúc phải nặng tay với bọn chúng | It's time to get tough with them | |
| Vietnamese → Vietnamese (UTS) | ||
|---|---|---|
| pos | definition | example |
| A | cảm thấy nặng hơn khi nâng lên, khi cầm đến [hàm ý nhiều hơn, nặng hơn] | chọn quả cam cầm nặng tay ~ món quà biếu nặng tay |
Lookup completed in 173,997 µs.