bietviet

nẹp

Vietnamese → English (VNEDICT)
hem, rim
Vietnamese → Vietnamese (UTS)
pos definition example
N thanh tre, gỗ hoặc kim loại dài, mỏng được đính thêm vào, thường ở mép, để giữ cho chắc nẹp thùng ~ nẹp liếp ~ chân gãy phải kẹp nẹp tre
N dải vải dài, may vào để giữ mép quần áo cho chắc hay để trang trí cho đẹp áo có nẹp xanh
V làm cho được giữ chắc bằng cái nẹp nẹp tờ báo tường ~ nẹp lại hàng rào
Frequency (Vietnamese Wikipedia)
rare 23 occurrences · 1.37 per million #15,092 · Specialized

Lookup completed in 183,878 µs.

bietviet — vietnamese to english dictionary