| Vietnamese → English (VNEDICT) | |||
|---|---|---|---|
| hem, rim | |||
| Vietnamese → Vietnamese (UTS) | ||
|---|---|---|
| pos | definition | example |
| N | thanh tre, gỗ hoặc kim loại dài, mỏng được đính thêm vào, thường ở mép, để giữ cho chắc | nẹp thùng ~ nẹp liếp ~ chân gãy phải kẹp nẹp tre |
| N | dải vải dài, may vào để giữ mép quần áo cho chắc hay để trang trí cho đẹp | áo có nẹp xanh |
| V | làm cho được giữ chắc bằng cái nẹp | nẹp tờ báo tường ~ nẹp lại hàng rào |
| Compound words containing 'nẹp' (1) | ||
|---|---|---|
| word | freq | defn |
| rắn nẹp nia | 0 | copperhead (snake) |
Lookup completed in 183,878 µs.