| Vietnamese → English (VNEDICT) | |||
|---|---|---|---|
| to crack, split, chap | |||
| Vietnamese → Vietnamese (UTS) | ||
|---|---|---|
| pos | definition | example |
| V | [da người hoặc mặt đất] nứt ra thành đường, thành kẽ nhỏ trên bề mặt, do bị khô quá | da nó nẻ lắm |
| V | đánh mạnh, thường bằng vật nhỏ, dài | bà nẻ tôi một phát vào mông |
| Compound words containing 'nẻ' (5) | ||
|---|---|---|
| word | freq | defn |
| nứt nẻ | 9 | cracked, split |
| cười như nắc nẻ | 0 | to laugh uproariously, burst into peals of laughter |
| kẽ nẻ | 0 | crevice |
| lỗ nẻ | 0 | fissure, crack |
| nắc nẻ | 0 | hawk-moth |
Lookup completed in 201,770 µs.