| Vietnamese → English (VNEDICT) | |||
|---|---|---|---|
| candle, wax | |||
| Vietnamese → English (VDICT) | ||
|---|---|---|
| pos | definition | example |
| Candle, wax | Thắp mấy ngọn nến trên bàn thờ | To light a few candles on the altar. | |
| Vietnamese → Vietnamese (UTS) | ||
|---|---|---|
| pos | definition | example |
| N | vật để thắp sáng, hình trụ, làm bằng sáp, ở giữa có bấc | thắp nến ~ ngọn nến |
| N | đơn vị cũ đo cường độ sáng | bóng đèn 100 nến |
| Compound words containing 'nến' (5) | ||
|---|---|---|
| word | freq | defn |
| cây nến | 24 | wax candle |
| giấy nến | 5 | xem giấy sáp |
| nến đánh lửa | 0 | khí cụ làm bật tia lửa điện để đốt hỗn hợp cháy trong động cơ đốt trong |
| vảy nến | 0 | bệnh ngoài da mãn tính, có những nốt tròn và ngứa, có lớp vảy che phủ, thường ở chân tóc |
| vẩy nến | 0 | xem vảy nến |
Lookup completed in 173,885 µs.