bietviet

nếp

Vietnamese → English (VNEDICT)
(1) crease, fold; (2) glutinous
Vietnamese → English (VDICT)
pos definition example
Fold, crease Là lại nếp quần | To press one's trousers and give them new creases.
(nghĩa bóng) Way Nếp suy nghĩ | A way of thingking
Glutinous rice, sticky rice Bánh nếp | A glutinous rice cake
Sticky and white variety Ngô nếp | The sticky and white variety of maize
Vietnamese → Vietnamese (UTS)
pos definition example
N lúa cho gạo hạt to và trắng, nấu chín thì trong và dẻo, thường dùng thổi xôi, làm bánh lúa nếp ~ gạo nếp
A [một số loại ngũ cốc, quả cây hoặc thực phẩm] dẻo, thơm và ngon hơn những loại khác; phân biệt với tẻ ngô nếp ~ dưa chuột nếp ~ gan nếp
N vệt hằn trên bề mặt nơi bị gấp lại của vải, lụa, da, v.v. quần áo là thẳng nếp ~ trán có nhiều nếp nhăn
N lối, cách sống, hoạt động đã trở thành quen, khó thay đổi thay đổi nếp suy nghĩ ~ nếp sống mới
Frequency (Vietnamese Wikipedia)
uncommon 189 occurrences · 11.29 per million #5,672 · Advanced

Lookup completed in 170,065 µs.

bietviet — vietnamese to english dictionary