nết
| Vietnamese → English (VNEDICT) |
| conduct, behavior, habit |
| Vietnamese → English (VDICT) |
| pos |
definition |
example |
|
Good habit, good behaviour |
Nhà ấy dạy con rất tốt, đứa nào cũng có nết | That family knows how to bring up the children who all are well-behaved |
|
Good habit, good behaviour |
Cái nết đánh chết cái đẹp (tục ngữ) | Beauty is but skin deep; handsome is that handsome does |
| Vietnamese → Vietnamese (UTS) |
| pos |
definition |
example |
| N |
những đặc điểm tâm lí riêng ổn định của mỗi người [thường là người còn trẻ và trẻ con], biểu hiện ở thái độ, lời nói, hành vi thường ngày đã thành thói quen |
một cô gái tốt nết ~ cái nết đánh chết cái đẹp (tng) |
Lookup completed in 169,860 µs.