| Vietnamese → English (VNEDICT) | |||
|---|---|---|---|
| smooth (mortar)-float | |||
| Vietnamese → English (VDICT) | ||
|---|---|---|
| pos | definition | example |
| Float | Dùng nề xoa nhẵn mặt tường | To smooth even the surface of a wall with a float | |
| Float | như phù | |
| Vietnamese → Vietnamese (UTS) | ||
|---|---|---|
| pos | definition | example |
| N | sân làm muối chia thành nhiều ô đựng nước chạt để phơi cho muối kết tinh | |
| V | xoa, miết vữa cho nhẵn | nề tường ~ mặt sân nề vôi |
| V | quản, ngại | không nề gian khổ ~ "Yêu nhau vạn sự chẳng nề, Một trăm chỗ lệch cũng kê cho bằng." (Cdao) |
| Compound words containing 'nề' (18) | ||
|---|---|---|
| word | freq | defn |
| nặng nề | 980 | heavy, lumbering, severe |
| phù nề | 17 | edema |
| nề nếp | 16 | xem nền nếp |
| thợ nề | 6 | bricklayer |
| nề hà | 2 | to mind |
| bị hư hỏng nặng nề | 0 | to be heavily damaged |
| bị trừng phạt nặng nề | 0 | to be severely punished |
| bị đánh thuế nặng nề | 0 | to be heavily taxed |
| chẳng nề | 0 | not to mind |
| dao nề | 0 | trowel |
| hư hại nặng nề | 0 | to damage heavily |
| một thất bại nặng nề | 0 | heavy defeat |
| não nề | 0 | painful, poignant |
| phù nề mặt | 0 | facial edema |
| phù nề ngoại biên | 0 | peripheral edema |
| trách nhiệm nặng nề | 0 | heavy responsibility |
| tàn phá nặng nề | 0 | to damage heavily |
| ảnh hưởng nặng nề | 0 | a heavy influence, heavily influence |
Lookup completed in 181,749 µs.