bietviet

nền nếp

Vietnamese → English (VNEDICT)
groove, orderly routine
Vietnamese → Vietnamese (UTS)
pos definition example
N toàn bộ những quy định và thói quen để duy trì sự ổn định, trật tự, có tổ chức trong công việc hoặc sinh hoạt giữ gìn nền nếp gia phong ~ công việc đã đi vào nền nếp
A có thói quen tốt, đáng để học tập con nhà nền nếp
Frequency (Vietnamese Wikipedia)
very rare 9 occurrences · 0.54 per million #20,442 · Specialized

Lookup completed in 176,118 µs.

bietviet — vietnamese to english dictionary