| Vietnamese → English (VNEDICT) | |||
|---|---|---|---|
| groove, orderly routine | |||
| Vietnamese → Vietnamese (UTS) | ||
|---|---|---|
| pos | definition | example |
| N | toàn bộ những quy định và thói quen để duy trì sự ổn định, trật tự, có tổ chức trong công việc hoặc sinh hoạt | giữ gìn nền nếp gia phong ~ công việc đã đi vào nền nếp |
| A | có thói quen tốt, đáng để học tập | con nhà nền nếp |
Lookup completed in 176,118 µs.