| Vietnamese → English (VNEDICT) | |||
|---|---|---|---|
| to consider with respect, have respect for | |||
| Vietnamese → Vietnamese (UTS) | ||
|---|---|---|
| pos | definition | example |
| V | nể, không dám nói thẳng sự thật [nói khái quát] | vợ chồng ông chủ và các con đều nể nang tôi |
Lookup completed in 182,303 µs.